Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fume”

126 câu thật có từ fume hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fume nghĩa là khói. fume là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cloud of fine particles suspended in a gas. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fume

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The fumes of the leaves heated upon a stone or a hot iron pan are inhaled to cure headache.

    Từ trong câu: fume, inhale, leave, heat, stone, hot, iron, pan

    John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No wind was blowing and the fumes of the "mustard" gas from the shells hung low over the lines for a long time.

    Từ trong câu: mustard, wind, blow, fume, gas, shell, hang, low

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fume

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sulphurous fume39 lần
fume of sulphur40 lần
suffocating fume31 lần
sulphur fume31 lần
noxious fume21 lần
stifling fume29 lần
toxic fume22 lần
fume of tobacco97 lần
exhaust fume23 lần
poisonous fume28 lần
fume of incense25 lần
alcoholic fume14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fume

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fume trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ fume hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fume xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fume gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fume?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fume: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.