Câu tiếng Anh có từ “fume”
123 câu thật có từ fume hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fume nghĩa là khói. fume là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cloud of fine particles suspended in a gas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fume
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She finds out that her hair was always gray, and the fumes from the chemicals she uses make her forget.
Từ trong câu: fume, find, out, hair, always, gray, chemical, use
«The Blue and the Gray», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=748942 (bản sửa đổi 9660383). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fume
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fume
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fume trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ fume hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fume xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fume gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fume?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fume: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.