E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fume”

123 câu thật có từ fume hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fume nghĩa là khói. fume là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cloud of fine particles suspended in a gas. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fume

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There was "a real threat of poisoning from toxic corpse fumes," said Provotorov.

    Từ trong câu: fume, corpse, real, threat, poison, toxic

    «Stench of rotting corpses drives Russian doomsday group from cave», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=106298 (bản sửa đổi 4826632). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Toxic fumes can easily spread, thus, all those in the vicinity are affected.

    Từ trong câu: fume, vicinity, toxic, easily, spread, thus, affect

    «Lentis/Gold, Mercury, and Madre de Dios, Peru», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404010 (bản sửa đổi 4297206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As he fell he had tottered to one side, and the draft from the nearest ventilator had carried the fumes away from him.

    Từ trong câu: fume, totter, fall, side, draft, near, carry, away

    Johnston McCulley, Black Star's Campaign: A Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #40484. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An equal amount of sulphuric acid was then added to the tare and both were heated until fumes of sulphuric acid ceased to come off.

    Từ trong câu: sulphuric, equal, amount, acid, add, heat, until, fume

    John Emery Bucher, An examination of some methods employed in determining the atomic weight of Cadmium. Nguồn: Project Gutenberg #71561. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fume

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sulphurous fume39 lần
fume of sulphur40 lần
suffocating fume31 lần
sulphur fume31 lần
noxious fume21 lần
stifling fume29 lần
toxic fume22 lần
fume of tobacco97 lần
exhaust fume23 lần
poisonous fume28 lần
fume of incense25 lần
alcoholic fume14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fume

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fume trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ fume hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fume xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fume gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fume?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fume: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.