Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fume”

126 câu thật có từ fume hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fume nghĩa là khói. fume là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cloud of fine particles suspended in a gas. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fume

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "The fumes from the stoves must have given you your headache," remarked Praskovia.

    Từ trong câu: fume, stove, give, headache, remark

    Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But it must have referred to gas fumes, otherwise the line certainly reflects on the condition of the men.

    Từ trong câu: fume, refer, gas, otherwise, line, certainly, reflect, condition

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The rich man hath done wrong, and yet he will fume: but the poor is wronged and must hold his peace.

    Từ trong câu: fume, rich, man, wrong, poor, hold, peace

    Khuyết danh, The Bible, Douay-Rheims, Book 26: Ecclesiasticus The Challoner Revision. Nguồn: Project Gutenberg #8326. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All experiments must take place in the fume cupboard, this inhales all the toxins and poisonous gases whilst experiment is taking place.

    Từ trong câu: fume, cupboard, experiment, take, place, inhale, poisonous, gas

    «A-level Applied Science/Finding out about substances/Chromatography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98054 (bản sửa đổi 4652450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng fume

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sulphurous fume39 lần
fume of sulphur40 lần
suffocating fume31 lần
sulphur fume31 lần
noxious fume21 lần
stifling fume29 lần
toxic fume22 lần
fume of tobacco97 lần
exhaust fume23 lần
poisonous fume28 lần
fume of incense25 lần
alcoholic fume14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fume

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fume trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ fume hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fume xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fume gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fume?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fume: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.