Câu tiếng Anh có từ “fume”
126 câu thật có từ fume hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fume nghĩa là khói. fume là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cloud of fine particles suspended in a gas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fume
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When he was alone trembling Johnny turned down the lamp flame which had filled the room with smoky fumes.
Từ trong câu: fume, alone, tremble, turn, down, lamp, flame, fill
A. E. Coppard, Adam & Eve & Pinch Me. Nguồn: Project Gutenberg #60792. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As he fell he had tottered to one side, and the draft from the nearest ventilator had carried the fumes away from him.
Từ trong câu: fume, totter, fall, side, draft, near, carry, away
Johnston McCulley, Black Star's Campaign: A Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #40484. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The aspect of the barren rock, engulfed in the fumes, was only what he had expected.
Vẻ ngoài của tảng đá cằn cỗi, chìm trong khói bụi, đúng như những gì anh đã mong đợi.
Từ trong câu: engulf, fume, aspect, barren, rock, expect
Philip Verrill Mighels, As It Was in the Beginning. Nguồn: Project Gutenberg #22554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before we were conscious of his proceedings, he had disappeared through fume and haze.
Từ trong câu: conscious, disappear, fume, proceed
Johanna Sara Wisthaler, By Water to the Columbian Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #9408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fume
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fume
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fume trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ fume hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fume xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fume gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fume?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fume: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.