Câu tiếng Anh có từ “fume”
126 câu thật có từ fume hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fume nghĩa là khói. fume là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cloud of fine particles suspended in a gas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fume
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is extremely cleanly; it does not fill the air we breathe with noxious fumes.
Từ trong câu: fume, cleanly, extremely, fill, air, breathe
Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On bursting they liberated heavy, white fumes that caused nausea, sneezing, and coughing, but did not otherwise harm the Americans.
Từ trong câu: fume, sneeze, burst, liberate, heavy, white, cause, cough
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It went harder with some of the fellows that they could not smoke, for the white fumes might be seen below.
Từ trong câu: fume, go, hard, fellow, smoke, white, see, below
James R. Driscoll, The Brighton Boys in the Argonne Forest. Nguồn: Project Gutenberg #51772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I told Square-Peg to fetch a doctor and tried to strike a light, but nothing would burn in the thick fumes.
Từ trong câu: fetch, fume, tell, square, peg, doctor, try, strike
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A few minds give the cue, and the herd follow; and when passion takes possession of the heart, its fumes obscure the brain, and they can not see the truth.
Từ trong câu: cue, mind, give, herd, follow, passion, take, possession
William G. Stevenson, Thirteen months in the Rebel Army. Nguồn: Project Gutenberg #15644. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fume
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fume
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fume trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ fume hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fume xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fume gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fume?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fume: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.