Câu tiếng Anh có từ “fume”
126 câu thật có từ fume hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fume nghĩa là khói. fume là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cloud of fine particles suspended in a gas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fume
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The water will bind the fumes from the onion.
Từ trong câu: fume, water, bind, onion
«Ethnomedicine/Home Remedies/M - O», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256180 (bản sửa đổi 4629857). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The rich man hath done wrong, and yet he will fume: but the poor is wronged and must hold his peace.
Từ trong câu: fume, rich, man, wrong, poor, hold, peace
Khuyết danh, The Bible, Douay-Rheims, Book 26: Ecclesiasticus The Challoner Revision. Nguồn: Project Gutenberg #8326. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After breathing these fumes for a short time the cough seems to loosen, and two of these visits will generally cure the most obstinate case.
Từ trong câu: fume, breathe, short, time, cough, seem, visit, generally
Louis Philippe McCarty, Health, Happiness, and Longevity Health without medicine: happiness without money: the result, longevity. Nguồn: Project Gutenberg #39219. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fume
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fume
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fume trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ fume hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fume xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fume gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fume?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fume: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.