Câu tiếng Anh có từ “frozen”
131 câu thật có từ frozen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frozen nghĩa là đông lạnh. frozen là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: turned into ice; affected by freezing or by long and severe cold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frozen
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
For he moved and spoke with difficulty, being as if half frozen in his will and mind—and no one could see his ghastly face.
Từ trong câu: frozen, freeze, move, speak, difficulty, half, mind, see
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Down near the mouth, between Henjum and Rimul, the river was frozen, and could be crossed on the ice.
Từ trong câu: ice, frozen, freeze, down, near, mouth, river, cross
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Even after I was frozen solid I could still distinguish that tickling, just as a corpse does when he is taking electric treatment.
Từ trong câu: freeze, frozen, distinguish, electric, treatment, even, solid, still
Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
When an animal is completely frozen, and when, consequently, its blood-globules have become disorganized, it is dead--nothing can then re-animate it.
Từ trong câu: disorganized, frozen, animal, completely, freeze, consequently, blood, become
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
I cannot, even now, distinctly pledge myself to fall upon your family’s neck; but the member of your family, who is now in attendance, shall have no genial warmth frozen by me.’
Từ trong câu: warmth, frozen, freeze, can, even, now, distinctly, myself
Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
If a man could be surrounded with frozen mercury he would die instantaneously, as from shock, by the immediate extraction of his heat.
Từ trong câu: instantaneously, freeze, mercury, heat, frozen, shock, immediate, man
Various, Scientific American Supplement, No. 829, November 21, 1891 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
“Why,” thought I, “does she not explain that she could neither clean her nails nor wash her face, as the water was frozen?”
Từ trong câu: explain, wash, freeze, think, does, frozen, clean, nor
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frozen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frozen trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ frozen hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frozen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frozen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frozen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frozen: Quá khứ đơn (38 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.