Câu tiếng Anh có từ “frozen”
70 câu thật có từ frozen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frozen nghĩa là đông lạnh. frozen là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: turned into ice; affected by freezing or by long and severe cold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frozen
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The next morning, when the ticket agent came, he found her frozen to death.
Từ trong câu: frozen, next, morning, ticket, agent, come, find, freeze
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But he had taken only two or three steps before he stopped, frozen, for a single instant.
Từ trong câu: frozen, take, step, stop, freeze, single, instant
Kris Neville, The Toy. Nguồn: Project Gutenberg #65945. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For one frozen moment Giorgio saw the scene and remembered.
Từ trong câu: frozen, freeze, moment, saw, scene, remember
Marguerite Henry, Gaudenzia, Pride of the Palio. Nguồn: Project Gutenberg #67783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That they made so long a journey by land, and passed the Cimmerian Bosphorus when frozen, as Hellanicus writes, is difficult to be believed.
Từ trong câu: frozen, make, long, journey, land, pass, freeze, write
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Down near the mouth, between Henjum and Rimul, the river was frozen, and could be crossed on the ice.
Từ trong câu: ice, frozen, freeze, down, near, mouth, river, cross
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It took only two years to make Frozen, which was a very fast production time for a computer-animated movie.
Từ trong câu: animate, frozen, animated, freeze, take, year, make, fast
«Frozen (2013 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=441041 (bản sửa đổi 10894507). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On leaving London by the fast coach, we had bowled away over frozen roads.
Từ trong câu: coach, bowl, frozen, freeze, leave, fast, away, road
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frozen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frozen trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ frozen hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frozen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frozen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frozen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frozen: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.