Câu tiếng Anh có từ “frozen”
70 câu thật có từ frozen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frozen nghĩa là đông lạnh. frozen là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: turned into ice; affected by freezing or by long and severe cold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frozen
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Sportsmen will continue whole nights in the snow; they will bear being almost frozen upon the mountains.
Từ trong câu: frozen, continue, whole, night, snow, bear, almost, freeze
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We'll have to travel light, depend upon our rifles for food, probably be half frozen before those mountains are crossed--but it's worth it."
Từ trong câu: frozen, travel, light, depend, food, probably, half, freeze
Percy F. Westerman, Clipped Wings. Nguồn: Project Gutenberg #60311. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Men,” he added, “it’ll keep the fingers of us from gettin’ frozen, and better a blister than a frost-bite.”
Từ trong câu: bite, frost, freeze, frozen, blister, man, add, keep
Gordon Stables, In the great white land. Nguồn: Project Gutenberg #72061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frozen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frozen trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ frozen hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frozen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frozen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frozen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frozen: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.