Câu tiếng Anh có từ “frozen”
74 câu thật có từ frozen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frozen nghĩa là đông lạnh. frozen là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: turned into ice; affected by freezing or by long and severe cold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frozen
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Often the mud was frozen in the morning and their feet would break through.
Từ trong câu: frozen, often, mud, freeze, morning, foot, break
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the winter trails were frozen more solidly he would try to lead a column through the forest to cut the line.
Từ trong câu: frozen, winter, trail, freeze, try, lead, column, forest
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Public opinion would never long stagnate in error, were it not fenced about and frozen over by forms and superstitions.
Từ trong câu: fence, frozen, superstition, public, opinion, never, long, error
Percy Bysshe Shelley, The Prose Works of Percy Bysshe Shelley, Vol. 1 [of 2]. Nguồn: Project Gutenberg #67925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frozen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frozen trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ frozen hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frozen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frozen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frozen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frozen: Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.