Câu tiếng Anh có từ “frozen”
122 câu thật có từ frozen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frozen nghĩa là đông lạnh. frozen là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: turned into ice; affected by freezing or by long and severe cold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frozen
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I dreamt I was sleeping the last sleep by that sleeper, with my heart stopped and my cheek frozen against hers.”
Từ trong câu: frozen, freeze, dream, sleep, last, heart, stop, cheek
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The daylight rapidly departed; and presently the moon was silvering the frozen snow.
Từ trong câu: freeze, frozen, depart, rapidly, daylight, moon, snow
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All about it, in the open glade, camp-fires were burning, and the ground was thick with huts; and across the midst of the picture the frozen river curved.
Từ trong câu: curve, frozen, picture, open, camp, fire, burn, ground
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frozen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frozen trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ frozen hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frozen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frozen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frozen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frozen: Quá khứ đơn (35 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.