Câu tiếng Anh có từ “fridge”
43 câu thật có từ fridge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fridge nghĩa là tủ lạnh. fridge là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a refrigerator in which the coolant is pumped around by an electric motor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fridge
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Soy sauce should be kept in the fridge to help preserve its taste.
Từ trong câu: fridge, sauce, keep, help, preserve, taste
«Soy sauce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21811 (bản sửa đổi 10818455). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
NOTE: Magnets are easy to come by in the doors of discarded fridges.
Từ trong câu: fridge, note, easy, come, door, discard
«SA NC Doing Investigations/Chapter 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21390 (bản sửa đổi 4661009). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Leave in the fridge while the pineapple snow curdles, stirring now and again.
Từ trong câu: fridge, leave, pineapple, snow, stir, now, again
«Pomology/Pineapples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448628 (bản sửa đổi 4097595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mix the powder into agitated water, then put into the fridge overnight.
Từ trong câu: fridge, mix, powder, water, put, overnight
«School Science/Creating chemical solutions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=48748 (bản sửa đổi 4660795). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This indeed is the case: refrigerator — fridge, advertisement — ad, penitentiary — pen.
Từ trong câu: fridge, indeed, case, refrigerator, advertisement, ad, pen
«Word formation/Clipping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362013 (bản sửa đổi 4112591). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is sometimes called a fridge or an icebox.
Từ trong câu: fridge, sometimes, call
«Refrigerator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11608 (bản sửa đổi 10462629). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was the first material studied for its magnetic properties and may, well, be the one sitting on your fridge.
Nó là vật liệu đầu tiên được nghiên cứu về tính chất từ tính của nó và có thể là vật liệu nằm trên tủ lạnh của bạn.
Từ trong câu: fridge, first, material, study, magnetic, property, well, sit
«General Chemistry/Filling Electron Shells», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3164 (bản sửa đổi 3722425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Should we have .gameconsole? .car? .fridge? .plane?
Từ trong câu: fridge, car, plane
«Jon S. von Tetzchner, CEO for Opera speaks against DotMobi», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=54425 (bản sửa đổi 4820748). · English Wikinews · CC BY 2.5
You are sure that your housemate has eaten it — this is not the first time he has taken your food from the fridge.
Từ trong câu: fridge, sure, eat, first, time, take, food
«Motivation and emotion/Book/2014/Emotion paradox», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164765 (bản sửa đổi 2580146). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For example, one artist sculpted a fridge into a classic Cuban car and others painted ocean scenery on theirs to show the island’s beauty.
Từ trong câu: fridge, example, artist, classic, car, other, paint, ocean
«Cuban Refrigerator Art», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=132540 (bản sửa đổi 2146335). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fridge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fridge trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ fridge hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fridge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fridge gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fridge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fridge: can và could (8 câu), Câu phủ định (5 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.