Câu tiếng Anh có từ “fridge”
43 câu thật có từ fridge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fridge nghĩa là tủ lạnh. fridge là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a refrigerator in which the coolant is pumped around by an electric motor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fridge
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Depending on the type of product, all three elements – cook top, sink, and fridge – may require designated landing spaces.
Từ trong câu: fridge, depend, type, product, element, cook, top, sink
«Kitchen Remodel/Kitchen theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463462 (bản sửa đổi 4525222). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was the first material studied for its magnetic properties and may, well, be the one sitting on your fridge.
Nó là vật liệu đầu tiên được nghiên cứu về tính chất từ tính của nó và có thể là vật liệu nằm trên tủ lạnh của bạn.
Từ trong câu: fridge, first, material, study, magnetic, property, well, sit
«General Chemistry/Filling Electron Shells», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3164 (bản sửa đổi 3722425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fridge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fridge trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ fridge hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fridge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fridge gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fridge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fridge: can và could (8 câu), Câu phủ định (5 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.