Câu tiếng Anh có từ “fridge”
43 câu thật có từ fridge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fridge nghĩa là tủ lạnh. fridge là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a refrigerator in which the coolant is pumped around by an electric motor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fridge
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The shop owner was trapped under a fridge in the explosion and was rescued by firefighters.
Từ trong câu: fridge, shop, owner, trap, explosion, rescue, firefighter
«Motivation and emotion/Book/2014/Firesetting motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167562 (bản sửa đổi 1675257). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The project management development described above by the fridge door metaphor was also described by a car dashboard.
Từ trong câu: fridge, project, management, development, describe, above, door, metaphor
«Software Engineering with an Agile Development Framework/Iteration One/System metaphor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163511 (bản sửa đổi 4415367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fridge Front is run by Visual Arts Brampton, and is located on the west side of Shoppers World mall in Brampton.
Từ trong câu: fridge, front, run, visual, art, locate, west, side
«Mayfield Exposed! highlights artworks of Brampton high school students», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=50900 (bản sửa đổi 781824). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fridge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fridge trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ fridge hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fridge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fridge gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fridge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fridge: can và could (8 câu), Câu phủ định (5 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.