Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fridge”

43 câu thật có từ fridge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fridge nghĩa là tủ lạnh. fridge là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a refrigerator in which the coolant is pumped around by an electric motor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fridge

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The alternative is using propane to keep the fridge going overnight, and that's not cheap, either.

    Từ trong câu: fridge, alternative, use, keep, go, overnight, cheap, either

    Cory Doctorow, Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • If the electricity is gone, or you can't rely on it, your fridge and freezer isn't going to be working.

    Từ trong câu: fridge, electricity, go, rely, freezer, work

    «When It Hits the Fan/Personal Strategies and Know-how», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255533 (bản sửa đổi 4446257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Even though we put them into fridge, it became brittle the next day but not as strong as it suppose to be.

    Từ trong câu: fridge, even, though, put, become, next, day, strong

    «Engineering Projects/Bridges/Howard Community College/fall2011/501 DAS/Week 1 (Sept. 19 - Sept. 25, 2011)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=119799 (bản sửa đổi 2110651). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You are sure that your housemate has eaten it — this is not the first time he has taken your food from the fridge.

    Từ trong câu: fridge, sure, eat, first, time, take, food

    «Motivation and emotion/Book/2014/Emotion paradox», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164765 (bản sửa đổi 2580146). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In most cases, cook top, sink, and fridge should not literally touch each other.

    Từ trong câu: literally, fridge, case, cook, top, sink, touch

    «Kitchen Remodel/Kitchen theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463462 (bản sửa đổi 4525222). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fridge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fridge trong kho câu?
Kho câu có 43 câu có từ fridge hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fridge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fridge gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fridge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fridge: can và could (8 câu), Câu phủ định (5 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.