Câu tiếng Anh có từ “formerly”
375 câu thật có từ formerly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: formerly nghĩa là trước đây. formerly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: at a previous time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ formerly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It grants a larger discretion to the ecclesiastical courts than had formerly been exercised by the usage.
Từ trong câu: usage, formerly, grant, large, court, exercise
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Formerly it was invariably played twice, its termination being followed by a double bar with repetition marks.
Từ trong câu: repetition, termination, formerly, invariably, play, twice, follow, double
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Enforcement of Orders of the Council.—Formerly obedience would be enforced by any sentence, up to that of a death penalty.
Từ trong câu: enforcement, order, council, formerly, obedience, enforce, sentence, up
C. W. Hobley, Bantu Beliefs and Magic With particular reference to the Kikuyu and Kamba tribes of Kenya Colony; together with some reflections on East Africa after the war. Nguồn: Project Gutenberg #67426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Men in London had begun weaving cloth, which formerly had been done by women.
Từ trong câu: weave, man, begin, cloth, formerly, woman
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But the two doors in it, and a deep rugged scar across the low ceiling, testified to its having formerly been divided by a partition.
Từ trong câu: scar, partition, testify, door, deep, across, low, ceiling
Elizabeth Leavitt Keller, Walt Whitman in Mickle Street. Nguồn: Project Gutenberg #42281. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An instance of the friendships Nathan made in New Haven is shown by the words of Æneas Munson, M.D., formerly of that city.
Từ trong câu: haven, instance, friendship, make, new, have, show, word
Jean Christie Root, Nathan Hale. Nguồn: Project Gutenberg #31650. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng formerly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| formerly occupied | 428 lần |
| formerly belonged | 273 lần |
| formerly inhabited | 99 lần |
| formerly existed | 106 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ formerly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formerly trong kho câu?
- Kho câu có 375 câu có từ formerly hoặc các dạng của từ, trích từ 283 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ formerly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formerly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 144 câu, rồi Bậc C1 với 129 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formerly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formerly: Mệnh đề quan hệ với which, whose (67 câu), Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.