Câu tiếng Anh có từ “formerly”
308 câu thật có từ formerly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: formerly nghĩa là trước đây. formerly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: at a previous time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ formerly
This island made formerly but one kingdom; how long it has been divided into two, I cannot pretend to say; but I believe not long.
Từ trong câu: formerly, island, make, kingdom, long, divide, can, pretend
James Cook, The Three Voyages of Captain Cook Round the World, Vol. III. Being the First of the Second Voyage. Nguồn: Project Gutenberg #61155. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her beautiful work brought ever so much more money than it formerly did, and after a time she was never worried any more.
Từ trong câu: worried, formerly, beautiful, work, bring, ever, much, money
Mary Graham Bonner, 365 bedtime stories. Nguồn: Project Gutenberg #69225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It stands on a site formerly owned by the University and looks upon Miner Hall several hundred yards away across the campus.
Từ trong câu: campus, university, site, formerly, stand, own, look, hall
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng formerly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- formerly occupied428 lần
- formerly belonged273 lần
- formerly inhabited99 lần
- formerly existed106 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ formerly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formerly trong kho câu?
- Kho câu có 308 câu có từ formerly hoặc các dạng của từ, trích từ 250 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ formerly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formerly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 119 câu, rồi Bậc C1 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formerly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formerly: Mệnh đề quan hệ với which, whose (54 câu), Hiện tại hoàn thành (28 câu), Câu phủ định (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.