Cụm từ đi cùng với: formerly
Phân tích 4 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “formerly” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.
formerly occupiedMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 428 lần
formerly belongedMạnh7.1
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 273 lần
formerly inhabitedTự nhiên6.4
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 99 lần
formerly existedTự nhiên6.1
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 106 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với formerly
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.