Câu tiếng Anh có từ “forfeit”
139 câu thật có từ forfeit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forfeit nghĩa là bị mất. forfeit là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lose (s.th.) or lose the right to (s.th.) by some error, offense, or crime. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forfeit
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
You might forfeit your ticket by arriving less than an hour in advance.
Từ trong câu: forfeit, ticket, arrive, less, hour, advance
«Teaching Assistant in France Survival Guide/Living», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10952 (bản sửa đổi 3358037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A licence may be forfeited through the conviction of the holder of certain specified serious offences.
Từ trong câu: forfeit, licence, conviction, holder, certain, specify, serious, offence
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And may I never survive one Moment, that fatal one in which I shall forfeit my Innocence.
Từ trong câu: forfeit, never, survive, moment, fatal
Anonymous, Pamela Censured. Nguồn: Project Gutenberg #33735. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rowland answered that he was sorry to forfeit any advantage she might offer him, but that his exculpatory passion for Miss Garland was a figment of her fancy.
Từ trong câu: forfeit, answer, sorry, advantage, offer, passion, miss, fancy
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A prisoner attempting to escape forfeits all the time he may have completed of his sentence—a sufficient deterrent for a sane man!
Từ trong câu: deterrent, forfeit, prisoner, attempt, escape, time, complete, sentence
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This victory must be concealed under penalty of forfeiting the benefits that might accrue from it.
Chiến thắng này phải được che giấu dưới hình phạt mất đi những lợi ích có thể tích lũy được từ nó.
Từ trong câu: accrue, victory, conceal, penalty, forfeit, benefit
Emile Gaboriau, Monsieur Lecoq, v. 1. Nguồn: Project Gutenberg #4071. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Who rudely takes another’s turn, A forfeit mug may manners learn.
Từ trong câu: mug, rudely, take, turn, forfeit, manner, learn
Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng forfeit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| forfeit estates | 95 lần |
| justly forfeit | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forfeit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forfeit trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ forfeit hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forfeit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forfeit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forfeit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forfeit: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.