Câu tiếng Anh có từ “forfeit”
125 câu thật có từ forfeit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forfeit nghĩa là bị mất. forfeit là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lose (s.th.) or lose the right to (s.th.) by some error, offense, or crime. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forfeit
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I would rather he had it; for, personally, he had done nothing to forfeit it.”
Tôi thà anh ấy có nó còn hơn; vì về mặt cá nhân, anh ấy đã không làm gì để mất nó.”
Từ trong câu: forfeit, rather, personally, nothing
Henry, Mrs. Wood, The Channings: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #9192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Fellow, instead of returning him an Answer, told him, that he hoped his Honour would pay his Forfeit.
Từ trong câu: forfeit, fellow, instead, return, answer, tell, hope, honor
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The clerk read the law, as is customary; one rule especially--that any man assuming another name would forfeit all wages.
Từ trong câu: forfeit, customary, clerk, read, law, rule, especially, man
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He said it would be considered a breach of the treaty, and would forfeit all the advantages to be expected from a few weeks' patience.
Ông nói rằng điều này sẽ bị coi là vi phạm hiệp ước và sẽ mất đi tất cả những lợi ích có được sau một vài tuần kiên nhẫn.
Từ trong câu: forfeit, consider, treaty, advantage, expect, week, patience
Harriet Martineau, The Hour and the Man, An Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #24120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I felt that I would rather forfeit the old horse and wagon than acknowledge that we had no money.
Từ trong câu: wagon, forfeit, feel, rather, old, horse, acknowledge, money
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng forfeit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| forfeit estates | 95 lần |
| justly forfeit | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forfeit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forfeit trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ forfeit hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forfeit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forfeit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forfeit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forfeit: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.