Câu tiếng Anh có từ “forfeit”
125 câu thật có từ forfeit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forfeit nghĩa là bị mất. forfeit là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lose (s.th.) or lose the right to (s.th.) by some error, offense, or crime. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forfeit
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
This victory must be concealed under penalty of forfeiting the benefits that might accrue from it.
Chiến thắng này phải được che giấu dưới hình phạt mất đi những lợi ích có thể tích lũy được từ nó.
Từ trong câu: accrue, victory, conceal, penalty, forfeit, benefit
Emile Gaboriau, Monsieur Lecoq, v. 1. Nguồn: Project Gutenberg #4071. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng forfeit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| forfeit estates | 95 lần |
| justly forfeit | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forfeit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forfeit trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ forfeit hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forfeit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forfeit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forfeit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forfeit: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.