Câu tiếng Anh có từ “fireplace”
200 câu thật có từ fireplace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fireplace nghĩa là lò sưởi. fireplace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an open recess in a wall at the base of a chimney where a fire can be built. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fireplace
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Madame de Cintré rose again and came toward the fireplace, near which Newman was standing.
Từ trong câu: fireplace, madame, rise, again, come, toward, near, stand
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was standing in front of a fireplace.
Từ trong câu: fireplace, stand, front
«Tales of a Wayside Inn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=330025 (bản sửa đổi 9733199). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her mother, who had just come downstairs, turned to greet her from the fireplace, where she was kindling barked-oak twigs under the breakfast kettle.
Từ trong câu: fireplace, kettle, mother, come, downstairs, turn, greet, oak
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A lamp with a reflector hung on the japanned wall of the fireplace and by its light his aunt was reading the evening paper that lay on her knees.
Từ trong câu: aunt, fireplace, lamp, hang, wall, light, read, evening
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was working in a room with an open fireplace, he said.
Từ trong câu: working, open, fireplace, work, room
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Poor Pinocchio ran to the fireplace where the pot was boiling and stretched out his hand to take the cover off, but to his amazement the pot was only painted!
Từ trong câu: pot, amazement, boiling, fireplace, poor, run, stretch, out
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He went to the fireplace and removed the kettle, which was boiling with mistaken ardour, to a cooler spot.
Từ trong câu: ardour, boiling, boil, cooler, fireplace, kettle, go, remove
Henry Seton Merriman, Suspense, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fireplace
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fashioned fireplace | 64 lần |
| empty fireplace | 137 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fireplace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fireplace trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ fireplace hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fireplace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fireplace gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fireplace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fireplace: Quá khứ đơn (37 câu), There is và there are (17 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.