Câu tiếng Anh có từ “fireplace”
207 câu thật có từ fireplace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fireplace nghĩa là lò sưởi. fireplace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an open recess in a wall at the base of a chimney where a fire can be built. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fireplace
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There has not been a fire in that grate for many a day," glancing at the rusty fireplace.
Từ trong câu: fireplace, fire, many, day, glance, rusty
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
“They are over a hundred years old, and they have sat on either side of this fireplace ever since my brother Aaron brought them from London fifty years ago.
Từ trong câu: fireplace, hundred, year, old, sit, either, side, ever
L. M. Montgomery, Anne of the Island · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
When the brick-and-mortar fiend has placed door, window, and fireplace exactly opposite each other, screens must be judiciously used.
Từ trong câu: mortar, fiend, fireplace, screen, brick, place, door, window
Anonymous, The Quiver, 11/1899 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
It is furnished with tables, fireplaces, and wells, and several individual camping spaces have been developed along the road that circles through it.
Từ trong câu: camping, furnish, table, fireplace, well, several, individual, camp
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng fireplace
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fashioned fireplace | 64 lần |
| empty fireplace | 137 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fireplace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fireplace trong kho câu?
- Kho câu có 207 câu có từ fireplace hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fireplace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fireplace gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fireplace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fireplace: Quá khứ đơn (38 câu), There is và there are (18 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.