Câu tiếng Anh có từ “fireplace”
195 câu thật có từ fireplace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fireplace nghĩa là lò sưởi. fireplace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an open recess in a wall at the base of a chimney where a fire can be built. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fireplace
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The main feature of the kitchen would have been its fireplaces.
Từ trong câu: fireplace, main, feature, kitchen
«Castles of England/Domestic Area Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181425 (bản sửa đổi 4661827). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Rain would require drying by the fireplace inside instead of outside.
Từ trong câu: fireplace, rain, require, dry, inside, instead, outside
«Federal Writers' Project – Life Histories/2018/Fall/Section 2/Lucy Thomas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240207 (bản sửa đổi 2142409). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These would seem more important than fireplaces, squash-courts and many other luxuries with which the Titanic was provided.
Từ trong câu: squash, seem, important, fireplace, court, many, luxury, provide
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fireplace
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fashioned fireplace | 64 lần |
| empty fireplace | 137 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fireplace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fireplace trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ fireplace hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fireplace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fireplace gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fireplace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fireplace: Quá khứ đơn (37 câu), There is và there are (17 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.