Câu tiếng Anh có từ “fireplace”
142 câu thật có từ fireplace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fireplace nghĩa là lò sưởi. fireplace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an open recess in a wall at the base of a chimney where a fire can be built. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fireplace
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It contained a mantel and fireplace which had been originally in Oliver Goldsmith’s house, and which was a valuable gem, both intrinsically and by association.
Từ trong câu: intrinsically, contain, fireplace, originally, house, valuable, gem, association
Carolyn Wells, The Emily Emmins Papers. Nguồn: Project Gutenberg #52662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He went to the fireplace and removed the kettle, which was boiling with mistaken ardour, to a cooler spot.
Từ trong câu: ardour, boiling, boil, cooler, fireplace, kettle, go, remove
Henry Seton Merriman, Suspense, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fireplace
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fashioned fireplace | 64 lần |
| empty fireplace | 137 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fireplace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fireplace trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ fireplace hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fireplace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fireplace gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fireplace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fireplace: Quá khứ đơn (19 câu), There is và there are (17 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.