Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fingernail”

74 câu thật có từ fingernail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fingernail nghĩa là móng tay. fingernail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the nail at the end of a finger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fingernail

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Charles's fingernails were quite long, Simon knew, because he never bothered to trim them.

    Từ trong câu: fingernail, quite, long, know, because, never, bother, trim

    Robert Shea, The Saracen: The Holy War. Nguồn: Project Gutenberg #28516. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It is also not recommended to play with sharp or fragile fingernails.

    Từ trong câu: fingernail, recommend, play, sharp

    «Card Games/Egyptian Ratscrew», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124174 (bản sửa đổi 4438152). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Intelligent women did not scream or faint these days, nor did they rake their attacker with fingernails.

    Từ trong câu: fingernail, intelligent, woman, scream, faint, day

    George O. Smith, Operation Interstellar. Nguồn: Project Gutenberg #50406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Be very careful not to get fingernail polish anywhere else.

    Từ trong câu: fingernail, careful, get, polish, anywhere, else

    «Flute/Flute Maintenance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92536 (bản sửa đổi 4091144). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He also did not cut his hair or fingernails.

    Từ trong câu: fingernail, cut, hair

    «Howard Hughes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=102329 (bản sửa đổi 10779577). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Do not chew the fingernails or tear them off.

    Từ trong câu: fingernail, chew, tear, off

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Christian Grooming & Manners», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150113 (bản sửa đổi 4637030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I've gnawed my fingernails off just about to the elbow and I still haven't figured out how to crack Onlo.

    Từ trong câu: fingernail, gnaw, off, elbow, still, figure, out, crack

    E. E. Smith, Second stage Lensmen. Nguồn: Project Gutenberg #70494. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A man with his leg shot off suffers not one-tenth so much as a man who tears his fingernail to the quick.

    Từ trong câu: fingernail, man, leg, shot, off, suffer, much, tear

    George Randolph Chester, The Ball of Fire. Nguồn: Project Gutenberg #62653. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He didn't want to go out on battle-field, so in the camps he cut his eyeball with his fingernail so he could get to go to the horsepital.

    Từ trong câu: fingernail, want, go, out, battle, field, camp, cut

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It doesn't hurt if the fingernails protrude half a millimeter or a little more.

    Từ trong câu: millimeter, fingernail, hurt, protrude, half, little

    «Guitar/The four quarters strumming patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466342 (bản sửa đổi 4606797). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fingernail

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fingernail trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ fingernail hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fingernail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fingernail gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fingernail?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fingernail: Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.