Câu tiếng Anh có từ “fingernail”
74 câu thật có từ fingernail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fingernail nghĩa là móng tay. fingernail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the nail at the end of a finger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fingernail
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
You can also use the edge of the index fingernail followed by the pick.
Từ trong câu: fingernail, use, edge, index, follow, pick
«Guitar/Harmonics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7325 (bản sửa đổi 3697337). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This can be corrected with a tiny drop of fingernail polish.
Từ trong câu: fingernail, correct, tiny, drop, polish
«Flute/Flute Maintenance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92536 (bản sửa đổi 4091144). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Kaolinite is very soft and can be scratched with a fingernail.
Kaolinite rất mềm và có thể bị trầy xước bằng móng tay.
Từ trong câu: fingernail, soft, scratch
«Planet Earth/6f. Mineral Identification of Hand Samples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416712 (bản sửa đổi 4619222). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This mineral can be, somewhat, scratched with your fingernail.
Từ trong câu: fingernail, mineral, somewhat, scratch
«Gypsum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=261772 (bản sửa đổi 10753380). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can be easily scratched by a fingernail.
Từ trong câu: fingernail, easily, scratch
«Alabaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168688 (bản sửa đổi 10291867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Just "trace," as accurately as you can, the contours of that thing (which just so happens to be a fingernail).
Từ trong câu: fingernail, contour, trace, accurately, thing, happen
«Introduction to Art/Drawing Exercises», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27073 (bản sửa đổi 4431006). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A fingernail can easily scratch it.
Từ trong câu: fingernail, easily, scratch
«Talc», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=277226 (bản sửa đổi 10294719). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He didn't want to go out on battle-field, so in the camps he cut his eyeball with his fingernail so he could get to go to the horsepital.
Từ trong câu: fingernail, want, go, out, battle, field, camp, cut
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are many disease that can occur with the fingernails and toenails.
Từ trong câu: toenail, many, disease, occur, fingernail
«Human Physiology/Integumentary System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87484 (bản sửa đổi 4602703). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fingernail
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fingernail trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ fingernail hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fingernail?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fingernail: Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.