Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fingernail”

74 câu thật có từ fingernail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fingernail nghĩa là móng tay. fingernail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the nail at the end of a finger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fingernail

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The henna stained their fingernails orange, which turned dark red or brown after the stain matured.

    Từ trong câu: fingernail, stain, orange, turn, dark, red, brown, mature

    «Nail art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=187062 (bản sửa đổi 10951930). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Just "trace," as accurately as you can, the contours of that thing (which just so happens to be a fingernail).

    Từ trong câu: fingernail, contour, trace, accurately, thing, happen

    «Introduction to Art/Drawing Exercises», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27073 (bản sửa đổi 4431006). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At the right wrist the players attach with thongs a strange wicker thing resembling a large, curved fingernail which lengthens the forearm by half.

    Ở cổ tay phải, người chơi gắn một vật bằng liễu gai kỳ lạ giống như một chiếc móng tay lớn và cong, có tác dụng kéo dài cẳng tay thêm một nửa.

    Từ trong câu: fingernail, right, wrist, player, attach, strange, thing, resemble

    Pierre Loti, Ramuntcho. Nguồn: Project Gutenberg #9616. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Heraj regarded his fingernails, which turned into ten little pieces of glass behind which miniature dancing girls performed various interesting contortions.

    Từ trong câu: dancing, fingernail, miniature, regard, turn, ten, little, piece

    Robert W. Krepps, The Enchanted Crusade. Nguồn: Project Gutenberg #66196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fingernail

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fingernail trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ fingernail hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fingernail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fingernail gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fingernail?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fingernail: Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.