Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fingernail”

74 câu thật có từ fingernail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fingernail nghĩa là móng tay. fingernail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the nail at the end of a finger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fingernail

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The feeling also relates to a tingling sensation one might receive when fingernails gently scratch or brush against the skin.

    Từ trong câu: fingernail, feel, relate, sensation, receive, gently, scratch, brush

    «ASMR And Film», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301645 (bản sửa đổi 2722454). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It occurs to me that the boys on the other side of this might well be chewing their fingernails at the moment.

    Từ trong câu: fingernail, occur, boy, side, well, chew, moment

    George O. Smith, The death crystal. Nguồn: Project Gutenberg #69314. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of every dainty dish that was brought round she placed a small portion under one of her beautiful long fingernails, that the Star might also have a share in the treat.

    Từ trong câu: fingernail, every, dish, bring, round, place, small, portion

    Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fingernail

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fingernail trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ fingernail hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fingernail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fingernail gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fingernail?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fingernail: Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.