Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fingernail”

74 câu thật có từ fingernail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fingernail nghĩa là móng tay. fingernail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the nail at the end of a finger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fingernail

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Charles's fingernails were quite long, Simon knew, because he never bothered to trim them.

    Từ trong câu: fingernail, quite, long, know, because, never, bother, trim

    Robert Shea, The Saracen: The Holy War. Nguồn: Project Gutenberg #28516. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • She says she felt some handprints and a fingernail scratch go down her arm.

    Từ trong câu: fingernail, feel, scratch, go, down, arm

    «Menomonie, Wisconsin History/AlyssaIsNerdy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203696 (bản sửa đổi 2454203). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The supervisor stood and watched while he transferred the gnawing at his knuckles to his fingernails.

    Từ trong câu: fingernail, supervisor, stand, watch, transfer, gnaw

    Mark Clifton, Eight Keys to Eden. Nguồn: Project Gutenberg #27595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A week later, he pitched with a fake fingernail.

    Từ trong câu: fingernail, week, late, pitch, fake

    «Zack Wheeler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1218619 (bản sửa đổi 10937147). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I is gone to cutting my fingernails on Wednesday now so's I'll have health; an' I got me a brand new remedy too an' it's a good one.

    Từ trong câu: fingernail, go, cut, wednesday, now, health, get, brand

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He didn't want to go out on battle-field, so in the camps he cut his eyeball with his fingernail so he could get to go to the horsepital.

    Từ trong câu: fingernail, want, go, out, battle, field, camp, cut

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of every dainty dish that was brought round she placed a small portion under one of her beautiful long fingernails, that the Star might also have a share in the treat.

    Từ trong câu: fingernail, every, dish, bring, round, place, small, portion

    Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fingernail

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fingernail trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ fingernail hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fingernail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fingernail gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fingernail?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fingernail: Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.