Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “finalize”
67 câu thật có từ finalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: finalize nghĩa là hoàn thiện. finalize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make final. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ finalize
They filed for divorce, but the divorce was not finalized due to her death.
Từ trong câu: finalize, file, divorce, due, death
«Jenni Rivera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=374942 (bản sửa đổi 10965201). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Also, we can not rely on when the finalize() method will be called.
Từ trong câu: finalize, rely, method, call
«Java Programming/Object Lifecycle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70961 (bản sửa đổi 3683212). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Western Australian test which has been finalised was not as well patronised as was hoped.
Từ trong câu: finalize, patronise, western, test, well, hope
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Arthur Edwyn Walz/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409371 (bản sửa đổi 4581636). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A contract had to be drawn up, and nothing would be finalised till this contract had been accepted by Parliament.
Từ trong câu: finalize, contract, draw, up, nothing, till, accept, parliament
Maisie Ward, Gilbert Keith Chesterton. Nguồn: Project Gutenberg #18707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bourke's costume is not identical in the drawings and the photographs, suggesting that the artist saw it before the design was finalized.
Từ trong câu: finalize, costume, identical, draw, photograph, suggest, artist, saw
«Social Victorians/People/Bourke», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=263813 (bản sửa đổi 2788151). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Zadari says the parties have agreed "in principle" to join together, although details of the agreement have not yet been finalized and remain unclear.
Từ trong câu: finalize, party, agree, principle, join, together, although, detail
«Pakistan opposition parties form coalition», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=100127 (bản sửa đổi 4823816). · English Wikinews · CC BY 2.5
Note the portion of the image outside the white box, i.e. canvas will not appear when you press “Enter” to finalize the Free Transform.
Từ trong câu: finalize, note, portion, image, outside, white, box, appear
«Pixlr Editor/Menus/Edit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263897 (bản sửa đổi 3426911). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ finalize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ finalize trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ finalize hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ finalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ finalize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ finalize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ finalize: Tương lai với will (13 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.