E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “finalize”

67 câu thật có từ finalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: finalize nghĩa là hoàn thiện. finalize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make final; put the last touches on. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ finalize

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Also, we can not rely on when the finalize() method will be called.

    Từ trong câu: finalize, rely, method, call

    «Java Programming/Object Lifecycle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70961 (bản sửa đổi 3683212). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Because Finalize is a primitive operation, it is automatically "virtual"; you cannot, in Ada, forget to make a destructor virtual.

    Từ trong câu: finalize, because, primitive, operation, automatically, virtual, can, forget

    «Ada Programming/Object Orientation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19143 (bản sửa đổi 4192529). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In an assignment statement, Adjust is called only after Finalize of the target X and so cannot provide the new value of the discriminant.

    Từ trong câu: finalize, assignment, statement, adjust, call, target, can, provide

    «Ada Programming/Object Orientation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19143 (bản sửa đổi 4192529). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Under certain circumstances with certain requirements Adoption Protection can obtain a visa to bring the child to the U.S. and finalize the adoption there.

    Từ trong câu: finalize, visa, certain, circumstance, requirement, adoption, protection, obtain

    «Comparative law and justice/Mali», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107824 (bản sửa đổi 2721839). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • To finalise, the differences in emotion preferences between individuals can be shaped by an interplay of psychological and underlying factors as well as past experience.

    Cuối cùng, sự khác biệt trong sở thích cảm xúc giữa các cá nhân có thể được hình thành bởi sự tương tác giữa các yếu tố tâm lý và cơ bản cũng như kinh nghiệm trong quá khứ.

    Từ trong câu: preference, individual, factor, shape, experience, difference, finalize, emotion

    «Motivation and emotion/Book/2024/Emotion preferences», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306788 (bản sửa đổi 2722673). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ finalize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ finalize trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ finalize hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ finalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ finalize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ finalize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ finalize: Tương lai với will (13 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.