Câu tiếng Anh có từ “finalize”
67 câu thật có từ finalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: finalize nghĩa là hoàn thiện. finalize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make final; put the last touches on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ finalize
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They filed for divorce, but the divorce was not finalized due to her death.
Từ trong câu: finalize, file, divorce, due, death
«Jenni Rivera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=374942 (bản sửa đổi 10965201). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Brook finalized what he thought to be the most important things for him to convey.
Từ trong câu: finalize, think, important, thing, convey
Walter D. Petrovic, Scorched Earth: A Future History of Planet Earth. Nguồn: Project Gutenberg #13528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
To be on time, we scheduled for this week to finalize the decision of the design.
Từ trong câu: finalize, time, schedule, week, decision, design
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/2014: Team PM12», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156850 (bản sửa đổi 2112547). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They expected to finalize the report after April.
Từ trong câu: finalize, expect, report, april
«Japan government panel urges reinterpretation of pacifist constitution», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1146110 (bản sửa đổi 4820599). · English Wikinews · CC BY 2.5
We finalised the guiding wheels design and make them cut in laser printer then we fixed it to our car.
Từ trong câu: finalize, guide, wheel, design, make, cut, laser, printer
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/2014: Team PM13», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156788 (bản sửa đổi 2722380). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
One year later, they finalized their divorced.
Từ trong câu: finalize, year, late, divorce
«Sierra Gates», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1181122 (bản sửa đổi 10905110). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ finalize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ finalize trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ finalize hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ finalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ finalize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ finalize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ finalize: Tương lai với will (13 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.