Câu tiếng Anh có từ “finalize”
67 câu thật có từ finalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: finalize nghĩa là hoàn thiện. finalize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make final. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ finalize
The Western Australian test which has been finalised was not as well patronised as was hoped.
Từ trong câu: finalize, patronise, western, test, well, hope
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Arthur Edwyn Walz/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409371 (bản sửa đổi 4581636). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You start questioning which location to choose leading to a loop of indecision resulting in no destination finalised.
Từ trong câu: finalize, start, question, location, choose, lead, loop, result
«Motivation and emotion/Book/2024/Analysis paralysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306558 (bản sửa đổi 2794934). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And we must make developing economies our partners in prosperity--which is why I ask Congress to finalize our groundbreaking African and Caribbean Basin trade initiatives.
Từ trong câu: finalize, make, develop, economy, partner, prosperity, ask, basin
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ finalize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ finalize trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ finalize hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ finalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ finalize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ finalize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ finalize: Tương lai với will (13 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.