Câu tiếng Anh có từ “finalize”
67 câu thật có từ finalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: finalize nghĩa là hoàn thiện. finalize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make final; put the last touches on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ finalize
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Before the purchase order is finalized, marking and packing must also be discussed in great detail.
Từ trong câu: finalize, purchase, order, mark, pack, discuss, great, detail
«Business for Charities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380602 (bản sửa đổi 4239693). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A contract had to be drawn up, and nothing would be finalised till this contract had been accepted by Parliament.
Từ trong câu: finalize, contract, draw, up, nothing, till, accept, parliament
Maisie Ward, Gilbert Keith Chesterton. Nguồn: Project Gutenberg #18707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The school must then finalize their formal operating plans and begin to recruit students and staff, including teachers and support.
Từ trong câu: finalize, school, formal, operate, plan, begin, recruit, student
«Social and Cultural Foundations of American Education/Choice/Charter Schools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123210 (bản sửa đổi 1743751). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Although useful, care must be taken using these drafts as there is the possibility of substantial change before it becomes finalized as a standard.
Từ trong câu: finalize, although, useful, care, take, use, draft, possibility
«Digital Electronics/ISO», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220276 (bản sửa đổi 2695287). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And we must make developing economies our partners in prosperity--which is why I ask Congress to finalize our groundbreaking African and Caribbean Basin trade initiatives.
Từ trong câu: finalize, make, develop, economy, partner, prosperity, ask, basin
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ finalize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ finalize trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ finalize hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ finalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ finalize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.