Câu tiếng Anh có từ “fifty”
966 câu thật có từ fifty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fifty nghĩa là năm mươi. fifty là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the product of ten and five. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fifty
Danh sách câu dẫn chứng (966 câu)
I rang for the tea, and the waiter, reappearing with his magic clue, brought in by degrees some fifty adjuncts to that refreshment, but of tea not a glimpse.
Từ trong câu: clue, glimpse, magic, refreshment, ring, tea, waiter, bring
Charles Dickens, Great Expectations · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
“It was a profitable trade, and I found that by that time I had made enough to take the dairy of fifty cows that my father had in his lifetime.
Từ trong câu: lifetime, cow, profitable, trade, find, time, make, enough
Thomas Hardy, The Return of the Native · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
On the floor of this chamber, which was dotted with highly carved wooden desks and chairs, were assembled about forty or fifty male Martians around the steps of a rostrum.
Từ trong câu: male, chair, desk, floor, chamber, highly, wooden, assemble
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Good heavens! what a delightful hand you have got! kings, I vow! i never was so happy in my life! i would fifty times rather you should have them than myself.”
Từ trong câu: king, vow, good, delightful, hand, get, never, happy
Jane Austen, Northanger Abbey · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
As we passed, there arose upon our left sheer walls of black basalt blocks, cyclopean, towering fifty feet or more, broken here and there by the sinking of their deep foundations.
Từ trong câu: foundation, pass, arise, leave, sheer, wall, black, block
Abraham Merritt, The Moon Pool · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Haulbowline Head and Mizzenmast Hill were at my elbow, the hill bare and dark, the head bound with cliffs forty or fifty feet high and fringed with great masses of fallen rock.
Từ trong câu: fringe, bare, mass, head, hill, elbow, dark, bound
Robert Louis Stevenson, Treasure Island · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng fifty nằm ở trang từ điển: fifty đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fifty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fifty trong kho câu?
- Kho câu có 966 câu có từ fifty hoặc các dạng của từ, trích từ 656 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fifty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fifty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 270 câu, rồi Bậc B1 với 220 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.