Câu tiếng Anh có từ “fiction”
345 câu thật có từ fiction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fiction nghĩa là viễn tưởng. fiction là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a literary work based on the imagination and not necessarily on fact. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fiction
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Then follow some pages of incident and action, which may be fact or may be fiction.
Từ trong câu: fiction, follow, page, incident, action, fact
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Balzac's fiction takes in a world--an underworld might appropriately be said--of Dantesque proportions.
Từ trong câu: appropriately, fiction, take, world, proportion
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is fiction, I might add, extremely unlikely to get into the movies.
Từ trong câu: movie, fiction, unlikely, add, extremely, get
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One slow but unmistakable drift of fiction is toward the short story, and the carefully edited newspaper may hold the fiction of the future.
Từ trong câu: drift, edit, fiction, unmistakable, slow, toward, short, story
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It might "hurt the stubbornness of a priest" to destroy this fiction, but it would tranquilise the consciences of millions.
Từ trong câu: tranquilise, hurt, priest, destroy, fiction, conscience
Henry Noel Brailsford, Shelley, Godwin and Their Circle. Nguồn: Project Gutenberg #29978. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I may mention, in passing, that the deadly pallor attributed to that sort of revenants, is a mere melodramatic fiction.
Từ trong câu: mention, deadly, may, attribute, mere, fiction, sort, pass
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, the French Navy is so undemonstrative one might imagine it recruited entirely from the Englishmen of modern fiction.
Từ trong câu: undemonstrative, indeed, navy, imagine, recruit, entirely, modern, fiction
William McFee, Command. Nguồn: Project Gutenberg #32114. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fiction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiction trong kho câu?
- Kho câu có 345 câu có từ fiction hoặc các dạng của từ, trích từ 287 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fiction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiction: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (37 câu), Hiện tại hoàn thành (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.