Câu tiếng Anh có từ “farther”
186 câu thật có từ farther hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: farther nghĩa là xa hơn. farther là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to or at a greater extent or degree or a more advanced stage (`further' is used more often than `farther' in this abstract sense). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ farther
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He became aware that Mr. Jackson was clearing his throat preparatory to farther revelations.
Từ trong câu: throat, farther, become, aware, mr, clear, far
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Farther on I saw a grove of mimosa trees, among which huge dark masses were moving in a deliberate way.
Từ trong câu: deliberate, farther, moving, dark, among, move, far, saw
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Isabella—I believe she is eleven, a year younger than Cathy—lay screaming at the farther end of the room, shrieking as if witches were running red-hot needles into her.
Từ trong câu: eleven, farther, believe, year, young, lay, scream, far
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Farther from the rock Starkey was pressing Slightly and the twins hard.
Từ trong câu: hard, press, farther, far, rock, slightly, twin
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Purdick had crossed to the farther side of the glade and was stirring something on the ground with the toe of his boot.
Từ trong câu: toe, boot, farther, stir, cross, far, side, something
Francis Lynde, The golden spider. Nguồn: Project Gutenberg #75002. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The farther wall of the orchard was already invisible, and the trees were standing out of a swirl of white vapour.
Từ trong câu: already, orchard, wall, stand, standing, farther, invisible, white
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In between were yawning depths, and farther up other curtains of clouds glowing in the full purple light of the setting sun.
Từ trong câu: yawn, setting, depth, cloud, sun, farther, curtain, purple
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ farther
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farther trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ farther hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ farther xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farther gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farther?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farther: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.