Câu tiếng Anh có từ “farther”
183 câu thật có từ farther hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: farther nghĩa là xa hơn. farther là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to or at a greater extent or degree or a more advanced stage (`further' is used more often than `farther' in this abstract sense). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ farther
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
If any farther extracts may interest you, they are very much at your service.
Từ trong câu: farther, extract, far, interest, much, service
Various, Notes and Queries, Number 196, July 30, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #28478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I think that we might venture a little farther than this.
Từ trong câu: venture, farther, think, little, far
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Jeff touched Molly’s arm, and together they drew farther into the shadows—waiting for what might transpire.
Từ trong câu: wait, farther, touch, shadow, arm, together, draw, far
Edison Marshall, Seward's Folly. Nguồn: Project Gutenberg #79225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have no desire to push this similarity farther than it may be worth.
Từ trong câu: push, similarity, farther, worth, desire, far
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mary could proceed no farther, for the tears began to flow too rapidly, and her emotion might have been noticed by others than Albert.
Từ trong câu: emotion, flow, farther, proceed, far, tear, begin, rapidly
Julia, 1811-1895 [Editor] Griffiths, Autographs for Freedom, Volume 2 (of 2) (1854). Nguồn: Project Gutenberg #19949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She did not learn either to forget or defend the past; but she learned to hope that it would never transpire farther, and that it might not cost her Henry’s entire regard.
Từ trong câu: cost, entire, farther, learn, either, forget, defend, past
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ farther
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farther trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ farther hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ farther xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farther gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farther?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farther: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.