Câu tiếng Anh có từ “farther”
183 câu thật có từ farther hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: farther nghĩa là xa hơn. farther là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to or at a greater extent or degree or a more advanced stage (`further' is used more often than `farther' in this abstract sense). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ farther
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Here and farther west is spoken the famous Chinnook jargon, invented by the Company to facilitate its trade with the Indians.
Từ trong câu: famous, jargon, facilitate, invent, farther, far, west, speak
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ farther
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farther trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ farther hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ farther xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farther gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farther?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farther: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.