E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fare”

217 câu thật có từ fare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fare nghĩa là giá vé. fare là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an agenda of things to do. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fare

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • As I pointed out earlier, I think the tactic would not fare well in this particular case.

    Từ trong câu: tactic, fare, point, out, early, think, well, particular

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The money it would cost for train fare would more than pay for my recuperation at Woodstock.

    Từ trong câu: recuperation, fare, money, cost, train, pay

    Hart Crane, The letters of Hart Crane, 1916-1932. Nguồn: Project Gutenberg #76626. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before he had been able unobtrusively to get a look at her face, the conductor was collecting her fare.

    Từ trong câu: unobtrusively, conductor, fare, able, get, look, face, collect

    Laurence Housman, Trimblerigg. Nguồn: Project Gutenberg #73474. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • To be Johnny-on-dot for you, To pay steady car-fare (when possible) This would be ticket for Girl Proposition.

    Từ trong câu: steady, dot, fare, proposition, ticket, pay, car, possible

    Wallace Irwin, Letters of a Japanese schoolboy ("Hashimura Togo"). Nguồn: Project Gutenberg #69316. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then the hermit appears, and asks: “How fares it, most noble king?

    Từ trong câu: hermit, appear, ask, fare, noble, king

    Frances Minto Dickinson Elliot, Old Court Life in Spain, vol. 1/2. Nguồn: Project Gutenberg #49343. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We were not used to such Epicurean fare and began to fear gout and other incidentals of too luxurious living.

    Từ trong câu: luxurious, gout, use, fare, begin, fear, live

    Walter W. Ward, Springfield in the Spanish American War. Nguồn: Project Gutenberg #46361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fare

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bill of fare1.342 lần
fare sumptuously242 lần
fare badly341 lần
scanty fare160 lần
meagre fare101 lần
homely fare102 lần
fare worse372 lần
cab fare120 lần
frugal fare74 lần
fare thee492 lần
railway fare132 lần
car fare168 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fare

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fare trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ fare hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fare?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fare: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (23 câu), Tương lai với will (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.