Câu tiếng Anh có từ “fare”
298 câu thật có từ fare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fare nghĩa là giá vé. fare là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an agenda of things to do. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fare
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fare
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fare trong kho câu?
- Kho câu có 298 câu có từ fare hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fare?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fare: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (43 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.