Câu tiếng Anh có từ “exude”
67 câu thật có từ exude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exude nghĩa là toát ra. exude là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: release (a liquid) in drops or small quantities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exude
Danh sách câu dẫn chứng (67 câu)
Youthful, handsome, he exudes a certain panache that sets him apart from the others.
Từ trong câu: youthful, exude, handsome, certain, set, apart, other
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242064 (bản sửa đổi 4622572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Camille is a name that exudes beauty and elegance and has been favored for centuries.
Từ trong câu: elegance, exude, name, beauty, favor, century
«Camille», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409641 (bản sửa đổi 10849109). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the bruised herb that exudes its fragrance; the broken heart that, when bound, pulsates most truly.
Từ trong câu: fragrance, exude, herb, break, heart, bound, truly
Edmund Lee, Dorothy Wordsworth: The Story of a Sister's Love. Nguồn: Project Gutenberg #41506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They collect it chiefly in the rainy season, because, though it will exude at all times, it flows then most abundantly.
Từ trong câu: rainy, exude, abundantly, collect, season, because, though, time
Various, Scientific American magazine, Vol. 2 Issue 1 The advocate of Industry and Journal of Scientific, Mechanical and Other Improvements. Nguồn: Project Gutenberg #27867. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Strangely enough, the whiteness of his face and the gloom that exuded from him did not detract from his good looks.
Từ trong câu: detract, exude, strangely, enough, face, good, look
Dorothy Quick, The Lost Door. Nguồn: Project Gutenberg #32831. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How red her mouth was!—and her gay-gowned body exuded perfume as though a spice-box had been broken in her tiring-room.
Từ trong câu: tiring, exude, perfume, spice, red, mouth, gay, body
Warwick Deeping, Bess of the Woods. Nguồn: Project Gutenberg #57758. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A chewing gum is made from the sap which exudes from the stems when cut.
Từ trong câu: sap, gum, exude, chew, make, stem, cut
«A Compendium of Useful Information for the Practical Man/Indian Lore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215346 (bản sửa đổi 4413697). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng exude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exude trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ exude hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc C2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exude: Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.