Câu tiếng Anh có từ “exude”
67 câu thật có từ exude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exude nghĩa là toát ra. exude là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: release (a liquid) in drops or small quantities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exude
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Assuredness: Gates exudes confidence and assurance, which has helped him build trust among stakeholders and make sound decisions as a leader.
Từ trong câu: exude, gate, confidence, assurance, help, build, trust, among
«Digital Media Concepts/BILL GATES (William Henry Gates III)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303991 (bản sửa đổi 2616207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A malicious joke begun in anger, Mr. Arthur Symons has described it, from which "beauty exudes like the scent of a poisonous flower."
Từ trong câu: exude, malicious, joke, begin, anger, mr, describe, beauty
Elizabeth Robins Pennell, The Life of James McNeill Whistler. Nguồn: Project Gutenberg #47363. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And though Goldman has become a celebrity in his own right, he still exudes the low-keyed charm of a friendly neighbor talking over a fence.
Từ trong câu: exude, though, become, celebrity, right, still, low, key
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Camille is a name that exudes beauty and elegance and has been favored for centuries.
Từ trong câu: elegance, exude, name, beauty, favor, century
«Camille», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409641 (bản sửa đổi 10849109). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng exude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exude trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ exude hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc C2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exude: Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.