E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exude”

67 câu thật có từ exude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exude nghĩa là toát ra. exude là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: release (a liquid) in drops or small quantities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exude

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • As a sponge exudes moisture by continuous squeezing, so the sun pours forth heat by continuous shrinking.

    Từ trong câu: exude, sponge, moisture, continuous, squeeze, sun, pour, forth

    Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A leader with this mood state exudes an air of confidence and optimism and is seen as enjoying work-related activities.

    Từ trong câu: exude, leader, mood, state, air, confidence, optimism, see

    «The Trait Approach to Leadership», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • And though Goldman has become a celebrity in his own right, he still exudes the low-keyed charm of a friendly neighbor talking over a fence.

    Từ trong câu: exude, though, become, celebrity, right, still, low, key

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The best and sweetest criticism is that which exudes from a good book, not pressed as in a wine-press, but squeezed gently in a free reading.

    Từ trong câu: exude, best, sweet, criticism, good, book, press, wine

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng exude

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
resin exude6 lần
juice exude18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exude trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ exude hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc C2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exude: Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.