Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exude”

67 câu thật có từ exude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exude nghĩa là toát ra. exude là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: release (a liquid) in drops or small quantities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exude

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Bits of sacking would fly in all directions, streams of straw and sawdust would exude.

    Từ trong câu: exude, bit, sack, fly, direction, stream, straw

    H. C. McNeile, No Man's Land. Nguồn: Project Gutenberg #23874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was enough to kill the martial spirit of the most valorous, though none would own that bellicosity was exuding little by little from their wasted finger-ends.

    Từ trong câu: exude, enough, kill, spirit, though, none, little, waste

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng exude

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
resin exude6 lần
juice exude18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exude trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ exude hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc C2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exude: Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.