Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “explosion”

328 câu thật có từ explosion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: explosion nghĩa là vụ nổ. explosion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a violent release of energy caused by a chemical or nuclear reaction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ explosion

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng explosion

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
terrific explosion135 lần
tremendous explosion198 lần
supernova explosion55 lần
bomb explosion71 lần
nuclear explosion76 lần
deafening explosion48 lần
loud explosion234 lần
explosion occurred212 lần
cambrian explosion35 lần
dynamite explosion37 lần
explosion of laughter139 lần
volcanic explosion41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ explosion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explosion trong kho câu?
Kho câu có 328 câu có từ explosion hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ explosion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explosion gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 120 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explosion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explosion: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.