Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “explicitly”

125 câu thật có từ explicitly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: explicitly nghĩa là rõ ràng. explicitly là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in an explicit manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ explicitly

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Programmer must explicitly express its interest in moving the object to the sink function.

    Từ trong câu: explicitly, programmer, express, interest, move, object, sink, function

    «More C++ Idioms/Move Constructor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128392 (bản sửa đổi 4645438). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The policy must be written extremely explicitly or it may have negative consequences.

    Từ trong câu: explicitly, policy, write, extremely, negative, consequence

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Administration/Legal Issues», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91093 (bản sửa đổi 4442022). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Either the programmers code must explicitly free it, or some automatic system mechanism is required.

    Từ trong câu: explicitly, either, programmer, code, free, automatic, system, mechanism

    «Object Oriented Programming/Lifetime Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409019 (bản sửa đổi 3568259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If we want to name the destination explicitly, we have to write .

    Từ trong câu: explicitly, want, name, destination, write

    «Pascal Programming/Beginning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14705 (bản sửa đổi 4096991). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hence it must be explicitly created with the new operator.

    Từ trong câu: explicitly, hence, create, new, operator

    «JavaScript/Dates», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182021 (bản sửa đổi 4237059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Both explicitly state that in remote antiquity there were no letters, and that all events or discourses had to be transmitted orally.

    Từ trong câu: explicitly, state, remote, antiquity, letter, event, discourse, transmit

    F. Brinkley, A history of the Japanese people. Nguồn: Project Gutenberg #27604. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since you never have to build the transitive closure explicitly, this should be pretty space-efficient.

    Từ trong câu: transitive, explicitly, closure, since, never, build, pretty, space

    «Automatic transformation of XML namespaces/Implementation/Precedences/Old answer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=231974 (bản sửa đổi 2010463). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • 'Replication' is a key word of its own and must be noted explicitly.

    Từ trong câu: replication, key, word, note, explicitly

    «PostgreSQL/Replication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368803 (bản sửa đổi 4528863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng explicitly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
explicitly typed21 lần
explicitly stated121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ explicitly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explicitly trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ explicitly hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ explicitly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explicitly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explicitly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explicitly: Câu phủ định (28 câu), can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.