Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “explicitly”

125 câu thật có từ explicitly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: explicitly nghĩa là rõ ràng. explicitly là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in an explicit manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ explicitly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The policy must be written extremely explicitly or it may have negative consequences.

    Từ trong câu: explicitly, policy, write, extremely, negative, consequence

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Administration/Legal Issues», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91093 (bản sửa đổi 4442022). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As you may have noted in the above, the return type was never explicitly declared.

    Từ trong câu: explicitly, note, above, return, type, never, declare

    «Scala/Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275064 (bản sửa đổi 3678339). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, an algorithm might not explicitly filter by “race,” but might penalize zip codes or university names that correlate with race.

    Từ trong câu: penalize, example, algorithm, explicitly, filter, race, zip, code

    «Professionalism/Mobley v. Workday and the Ethics of Algorithmic Hiring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480671 (bản sửa đổi 4607655). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng explicitly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
explicitly typed21 lần
explicitly stated121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ explicitly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explicitly trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ explicitly hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ explicitly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explicitly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explicitly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explicitly: Câu phủ định (28 câu), can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.